• Tốt
  • Đầy
  • Bảo trì
S04.Guren

Tổng Hợp Tướng

Ngày đăng: 02-09-2020

1. Tsunade Hot

Thiên phú:  Tăng % siêu lớn nhạy bén và tinh thần, có 75% tốc độ, 50% miễn thương, 50% sát thương. Khi ninja này trên trận, tăng toàn quân 85% tốc độ và 30% sát thương, giảm toàn quân địch 20% miễn thương. Sau khi bị tấn công, có xác suất nhỏ (50%) xóa bỏ trạng thái bất lợi của bản thân. Sau khi chết xóa bỏ toàn bộ trạng thái tiêu cực của phe ta. Miễn dịch với Mù và Tử vong.

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, có 70% tỉ lệ làm Mù phe địch 2 lượt, ngoài ra còn có 70% tỉ lệ làm Choáng phe địch trong 2 lượt. Tăng hàng giữa 30% vật huyễn phòng, tăng toàn quân 20% miễn thương, giảm trị liệu phe địch 2 lượt với hệ số 80%. Hồi bản thân 50 nộ khí, hồi phe ta 30 nộ khí.

Kỹ năng sau khi 2 CS: Công toàn bộ, hệ số 360%, có 70% tỉ lệ làm Mù phe địch 2 lượt, ngoài ra còn có 70% tỉ lệ làm Choáng phe địch trong 2 lượt. Tăng hàng giữa 30% vật huyễn phòng, tăng toàn quân 20% miễn thương, giảm trị liệu phe địch 2 lượt với hệ số 80%.Ngẫu nhiên 3 đơn vị phe địch bị đau khổ ý chí (Không thể nhận buff tăng ích) 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ khí, hồi phe ta 30 nộ khí.

2. Tử Môn Gai 

Thiên phú: Tăng siêu lượng Nhạy Bén và Lực Tay, có 78% tốc độ, 55% tỉ lệ sát thương và 55% tỉ lệ miễn thương.%n Khi Ninja này trên trận, giảm toàn quân địch 50% tốc độ và hàng sau địch 25% vật huyễn công,%n tăng hàng giữa sau phe ta 30% máu, bản thân bỏ qua 40% khả năng khống chế của phe địch, sau khi bị tấn công 100% khiến địch choáng 1 lượt (bỏ qua thuộc tính giảm khả năng khống chế), %n Bản thân sau khi chết có 90% tỉ lệ hỗn loạn toàn quân địch 2 lượt, miễn dịch Giảm Nộ và Băng Phong.

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 350%, 80% tỉ lệ khiến phe địch Hóa Đá 2 lượt, %n ngoài ra còn có 80% tỉ lệ vào trạng thái Cấm Nộ 2 lượt,%n giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương và hàng sau địch 40% tỉ lệ cứu viện 2 lượt,%n tăng hàng giữa ta 25% công kích và hàng sau ta 20% tốc độ trong 2 lượt,%n ngẫu nhiên xoá bỏ hiệu ứng tiêu cực cho 1-4 Ninja phe ta.%n Hồi bản thân 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.(2 CS kích hoạt kỹ năng ẩn)

Kỹ năng sau khi 2 CS: Công toàn bộ, hệ số 380%, 80% tỉ lệ khiến phe địch Hóa Đá 2 lượt, %n ngoài ra còn có 80% tỉ lệ vào trạng thái Cấm Nộ 2 lượt,%n ngoài ra có 60% tỉ lệ giúp bản thân vào trạng thái miễn khống chế 2 lượt [không chịu bất kỳ khống chế],%n giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương và hàng sau địch 40% tỉ lệ cứu viện 2 lượt,%n tăng hàng giữa ta 25% công kích và hàng sau ta 20% tốc độ trong 2 lượt,%n ngẫu nhiên xoá bỏ hiệu ứng tiêu cực cho 1-4 Ninja phe ta.%n Hồi bản thân 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

3. Ay&Bee

Thiên phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Lực Tay, có 77% tốc độ, 55% tỉ lệ sát thương và 50% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja này lên trận, tăng toàn quân ta 90% tốc độ, hàng giữa và sau 30% máu, tăng toàn quân ta 30% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ sát thương. Tấn công bỏ qua siêu né, bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Miễn dịch Tử Vong Chủng và Mù.

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 350%, 90% tỉ lệ khiến địch bị Đuổi 2 lượt, và khiến địch vào trạng thái Bạo Liệt hệ số 100% 1 lượt. Tăng toàn quân 50% đỡ đòn (có thể đột phá giới hạn), giảm toàn quân địch 30% vật huyễn phòng và 30% lực tấn công trong 2 lượt. Bản thân hồi 50 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 50 nộ.

Thiên phú sau khi 2 CS: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Lực Tay, có 77% tốc độ, 55% tỉ lệ sát thương và 50% tỉ lệ miễn thương. Khi Ninja này lên trận, tăng toàn quân ta 90% tốc độ, hàng giữa và sau 30% máu, tăng toàn quân ta 30% miễn thương, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ sát thương. Mỗi giảm 10% máu tăng 8% giảm thủ địch và 8% tỉ lệ miễn thương. Tấn công bỏ qua siêu né, bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Miễn dịch Tử Vong Chủng, Băng phong và Mù.

4. MomoShiki Giác Tỉnh

Thiên phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 77% tốc độ, 50% tỉ lệ sát thương và 50% tỉ lệ miễn thương, bản thân bỏ qua toàn quân địch 40% vật huyễn phòng. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 92% tốc độ và 20% Công kích, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ Sát thương, sau khi bị tấn công có 80% Băng Phong kẻ địch trong 1 lượt và có 60% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Tấn công bỏ qua siêu né, miễn dịch Băng Phong và .

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 80% tỉ lệ khiến địch bị Băng Phong trong 2 lượt và 80% tỉ lệ khiến địch Hỗn Loạn địch trong 2 lượt. Tăng hàng giữa và sau 20% tỉ lệ Hợp kích trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ Miễn thương trong 2 lượt. Hồi máu toàn quân hệ số 120%. Hồi bản thân 50 nộ, hồi đồng đội 30 nộ khí.(2 CS kích hoạt kỹ năng ẩn)

Kỹ năng sau khi 2 CS: Công toàn bộ, hệ số 360%, 80% tỉ lệ khiến địch bị Băng Phong trong 2 lượt và 80% tỉ lệ khiến địch Hỗn Loạn địch trong 2 lượt. 100% bản thân vào trạng thái miễn tử vong chủng 1 lượt. Tăng hàng giữa và sau 20% tỉ lệ Hợp kích trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ Miễn thương trong 2 lượt. Hồi máu toàn quân hệ số 120%. Bản thân hồi 68 nộ, hồi phe ta ngoại trừ bản thân 30 nộ.

5. Haku Kimono 

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Lực tay và Thể lực, sinh ra có 75% Tốc độ, 50% Sát thương, 55% Miễn thương. Khi hiện diện tăng toàn quân 95% tốc độ, tăng hàng giữa và đầu 30% Máu, tăng bản thân 60% máu. Giảm địch hàng giữa và sau 20% Công kích. Sau khi bị tấn công, phản thương 120% máu mất đi. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Bản thân có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, tấn công bỏ qua siêu né. Miễn băng phong và giảm nộ.

Thiên phú sau khi 2 CS: Tăng % siêu lớn Lực tay và Thể lực, sinh ra có 75% Tốc độ, 50% Sát thương, 55% Miễn thương. Khi hiện diện tăng toàn quân 95% tốc độ, tăng hàng giữa và đầu 30% Máu, tăng bản thân 60% máu. Giảm địch hàng giữa và sau 20% Công kích. Sau khi bị tấn công, phản thương 120% máu mất đi. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch, Bị tấn công 100% khiến kẻ tấn công bị Giam cầm trong 1 lượt (bỏ qua hiệu ứng giảm khả năng khống chế). Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương và tỉ lệ sát thương. Bản thân có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, tấn công bỏ qua siêu né, miễn dịch băng phong và giảm nộ.

Kỹ năng: Tấn công toàn quân hệ số 300%, 100% xác suất Giam cầm kẻ thù trong 2 lượt, xóa bỏ toàn địch trạng thái tăng ích (bao gồm cả siêu né), giải toàn quân ta hiệu ứng bất lợi, giảm kẻ thù 50% Hợp kích 2 lượt, tăng bản thân 50% bạo kích (đột phá giới hạn) và 50% Song phòng, tăng toàn quân 30% Công kích trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ khí, hồi đồng đội 30 nộ khí.

6. Otsutsuki Ashura

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Tinh thần, sinh ra có 79% Tốc độ, 55% Sát thương, 55% Miễn thương. Khi hiện diện, tăng toàn quân 96% tốc độ, giảm hàng giữa và sau địch 20% Phòng thủ, tăng toàn quân 30% tỉ lệ sát thương. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công giảm ngẫu nhiên 2 mục tiêu 70 nộ khí. Bỏ qua phản thương hệ số 150%. Miễn dịch mù và tử vong chủng.

Thiên phú sau khi 2 CS: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Tinh thần, sinh ra có 79% Tốc độ, 55% Sát thương, 55% Miễn thương. Khi hiện diện, tăng toàn quân 96% Tốc độ. Giảm hàng giữa và sau địch 20% Phòng thủ, tăng toàn quân 30% tỉ lệ sát thương. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Sau khi bị tấn công giảm ngẫu nhiên 2 kẻ địch 70 nộ khí và 150% khiến toàn quân địch vào trạng thái Khiếp Trận trong 2 lượt (Mỗi lượt giảm 34% nộ hiện tại, bỏ qua miễn dịch giảm nộ). Bỏ qua phản thương hệ số 150%. Miễn dịch mù và tử vong chủng.

Kỹ năng: Công toàn quân hệ số 300%. 80% cơ hội khiến kẻ thù rơi vào khống chế (Giam cầm hoặc Mù 1 trong số đó). Giảm địch 50% kháng bạo và 30% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt. Tăng toàn quân 30% Sát thương trong 2 lượt. Giúp hàng đầu và hàng giữa ta 100% miễn dịch Tử Vong Chủng 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ, đồng đội 30 nộ khí.

7. Otsttsuki Indra

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Lực tay và Thể lực, sinh ra có 75% Tốc độ, 50% Sát thương, 55% Miễn thương. Khi hiện diện tăng toàn quân 95% tốc độ, tăng hàng giữa và đầu 30% Máu, tăng bản thân 60% máu. Giảm địch hàng giữa và sau 20% Công kích. Sau khi bị tấn công, phản thương 120% máu mất đi. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch. Bản thân có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, tấn công bỏ qua siêu né. Miễn băng phong và giảm nộ.

Thiên phú sau khi 2 CS: Tăng % siêu lớn Lực tay và Thể lực, sinh ra có 75% Tốc độ, 50% Sát thương, 55% Miễn thương. Khi hiện diện tăng toàn quân 95% tốc độ, tăng hàng giữa và đầu 30% Máu, tăng bản thân 60% máu. Giảm địch hàng giữa và sau 20% Công kích. Sau khi bị tấn công, phản thương 120% máu mất đi. Bản thân bỏ qua 50% khả năng khống chế của phe địch, Bị tấn công 100% khiến kẻ tấn công bị Giam cầm trong 1 lượt (bỏ qua hiệu ứng giảm khả năng khống chế). Mỗi giảm 10% máu tăng bản thân 10% tỉ lệ miễn thương và tỉ lệ sát thương. Bản thân có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, tấn công bỏ qua siêu né, miễn dịch băng phong và giảm nộ.

Kỹ năng: Tấn công toàn quân hệ số 300%, 100% xác suất Giam cầm kẻ thù trong 2 lượt, xóa bỏ toàn địch trạng thái tăng ích (bao gồm cả siêu né), giải toàn quân ta hiệu ứng bất lợi, giảm kẻ thù 50% Hợp kích 2 lượt, tăng bản thân 50% bạo kích (đột phá giới hạn) và 50% Song phòng, tăng toàn quân 30% Công kích trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ khí, hồi đồng đội 30 nộ khí.

8. Rinnegan Sasuke

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 80% Tốc độ, 60% Sát thương, 55% Miễn thương. Khi hiện diện, giảm toàn quân địch 51% Tốc độ, tăng toàn quân phe ta 26% Tấn công và 30% Máu. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch, sinh ra có 30% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch. Bị tấn công 50% bản thân được buff Thiên Thủ Lực (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 1 lượt. Miễn dịch tử vong chủng và giảm nộ.

Thiên phú sau khi 2cs: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 80% Tốc độ, 60% Sát thương, 55% Miễn thương. Ninja này lúc tấn công bỏ qua phòng thủ địch. Khi hiện diện, giảm toàn quân địch 51% Tốc độ, tăng toàn quân phe ta 26% Tấn công và 30% Máu. bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch, sinh ra có 30% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch. Bị tấn công 50% bản thân được buff Thiên Thủ Lực (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 1 lượt, và tăng bản thân 30% công kích và 30% tốc độ trong 1 lượt. Miễn dịch tử vong chủng và giảm nộ.

Kỹ năng: Công toàn quân hệ số 300%, 120% tỉ lệ khiến kẻ địch Băng Hoại 2 lượt, khiến địch rơi vào trạng thái Chảy máu 2 lượt với hệ số 100%. Giảm toàn quân địch 30% Song phòng trong 2 lượt và 50% miễn thương trong 2 lượt. Tăng toàn quân 60% Phá kích (có thể đột phá giới hạn) trong 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ khí, đồng đội 50 nộ khí.

9. Haku Giáng Sinh 

Thiên phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 82% tốc độ, 55% tỉ lệ sát thương và 50% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 98% tốc độ, hàng giữa và sau 50% máu và 40% tỉ lệ miễn thương, giảm toàn quân địch 40% tỉ lệ miễn thương, Sau khi bị tấn công, 150% khiến toàn quân địch vào trạng thái tê liệt, bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch và bỏ qua phản thương hệ số 120%. Tấn công bỏ qua Né Tức Thì và Thiên Thủ. Miễn dịch Tử vong chủng và Giảm nộ.

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 100% tỉ lệ khiến địch bị Băng Phong trong 2 lượt, toàn quân địch vào trạng thái Trúng đọc, Thương mạch, Cắt máu, Trừ tà 1 lượt hệ số 120%, 100% tỉ lệ bản thân vào trạng thái miễn khống chế 2 lượt [không chịu bất kỳ khống chế]. Giảm toàn quân địch 30% Công kích trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 40% tỉ lệ miễn thương và sát thương trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ, hồi đồng đội 50 nộ khí. (2 cs kích hoạt kỹ năng ẩn)

Kỹ năng sau khi 2 cs: Công toàn bộ, hệ số 360%, 100% tỉ lệ khiến địch bị Băng Phong trong 2 lượt, toàn quân địch vào trạng thái Thiêu Nướng 1 lượt hệ số 120%, 100% tỉ lệ bản thân vào trạng thái miễn khống chế 2 lượt [không chịu bất kỳ khống chế]. Giảm toàn quân địch 30% Công kích trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 40% tỉ lệ miễn thương và sát thương trong 2 lượt. Toàn quân ta vào trạng thái Phấn Khởi (mỗi lượt tăng 20 nộ khí) trong 2 lượt. Đồng đội ta (ngoại trừ bản thân) miễn giảm phản thương phe địch hệ số 80% trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ, hồi đồng đội 50 nộ khí.

10. Công Chúa Hinata

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Tinh Thần và Nhạy Bén, có 84% tốc độ, 100% tỉ lệ sát thương và 55% tỉ lệ miễn thương. Khi lên trận, tăng toàn quân 102% tốc độ, tăng toàn quân ta tỉ lệ sát thương 40%, giảm toàn quân địch 30% tỉ lệ miễn thương, giảm 25% khả năng kháng khống chế của toàn phe địch, giảm sát thương cuối của địch lên bản thân 45%. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch và bỏ qua phản thương hệ số 120%. Miễn dịch Tử vong chủng và bỏ qua Siêu Né, Né tức thì.

Kỹ năng: Công toàn quân, hệ số 320%, 90% tỉ lệ khiến địch vào trạng thái Mù trong 2 lượt, 90% tỉ lệ khiến địch vào trạng thái khống chế 2 lượt (Điểm nguyệt và Choáng đồng thời cũng xuất hiện 1 trong số đó), khiến địch vào trạng thái tổn thất máu hệ số 120% trong 2 lượt (Chảy máu, Trừ Tà, Quy nhất 1 trong số đó). Tăng toàn quân 50% tỷ lệ thành công kỹ năng khống chế trong 1 lượt, giảm phe địch 30% công kích trong 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ, hồi đồng minh 30 nộ. (2 cs kích hoạt kỹ năng ấn)

Kỹ năng sau khi 2 cs: Công toàn quân, hệ số 380%, 90% tỉ lệ khiến địch vào trạng thái Mù trong 2 lượt, 90% tỉ lệ khiến địch vào trạng thái khống chế 2 lượt (Điểm nguyệt và Choáng đồng thời cũng xuất hiện 1 trong số đó), khiến địch vào trạng thái tổn thất máu hệ số 120% trong 2 lượt (Chảy máu, Trừ Tà, Quy nhất 1 trong số đó), khiến địch vào trạng thái Thương mạch tổn thất máu hệ số 120% trong 2 lượt, giảm trị liệu phe địch 2 lượt với hệ số 80%. Tăng toàn quân 50% tỷ lệ thành công kỹ năng khống chế trong 1 lượt, giảm phe địch 30% công kích trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ, hồi đồng minh 30 nộ.

11. Kimimaro Chú Ấn

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 85% Tốc độ, 60% tỉ lệ Sát thương, 60% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 102% tốc độ và 30% máu, 30% tỉ lệ sát thương. Mỗi giảm 10% máu, tăng toàn quân ta 10% sát thương. Sau khi bị tấn công có 30% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch. Miễn dịch Tê liệt, Đuổi, Mù, Giảm nộ và Tử Vong Chủng. (2 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2CS: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 85% Tốc độ, 60% tỉ lệ Sát thương, 60% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 102% tốc độ và 30% máu, 30% tỉ lệ sát thương, giảm toàn quân địch 50% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu, tăng toàn quân ta 10% sát thương. Sau khi bị tấn công có 30% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, sau khi bị tấn công 100% tỉ lệ bản thân mang Thuẫn Cuồng Nộ, giúp bản thân gây sát thương sau khi tổng kết tăng 30% trong 2 lượt. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch. Miễn dịch Tê liệt, Đuổi, Mù, Giảm nộ và Tử Vong Chủng.

Kỹ năng: Công toàn quân hệ số 300%, 120% khiến địch rơi vào trạng thái hỗn loạn 2 lượt, ngoài ra còn có 120% tỉ lệ câm lặng 2 lượt, giải toàn quân ta hiệu ứng bất lợi, tăng hàng giữa và sau phe ta 50% song phòng trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 50% tỉ lệ Miễn thương trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 30 nộ.

12. Uế Thổ Tobirama 

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 90% Tốc độ, 70% tỉ lệ Sát thương, 55% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 102% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên hàng giữa và hàng sau ta 30%, giảm phe địch 30% công kích, tăng bản thân 40% công kích và 30% tỉ lệ miễn thương, mỗi giảm 10% máu tăng 20% tỉ lệ sát thương. Sau khi bị tấn công có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, bị tấn công tăng bản thân 50% tốc độ trong 1 lượt. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch. Miễn dịch Mù, Băng Phong và Tử Vong Chủng. (2 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2CS: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 90% Tốc độ, 70% tỉ lệ Sát thương, 55% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 102% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên hàng giữa và hàng sau ta 30%, giảm phe địch 30% công kích, tăng bản thân 40% công kích và 30% tỉ lệ miễn thương, mỗi giảm 10% máu tăng 20% tỉ lệ sát thương. Bị tấn công 80% cho bản thân trạng thái trị liệu hệ số 150% 2 lượt. Bị tấn công 500% khiến kẻ tấn công bị Băng Phong trong 1 lượt. Sau khi bị tấn công có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, bị tấn công tăng bản thân 50% tốc độ trong 1 lượt. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch. Lúc ninja này tần công bỏ qua phòng thủ địch, bỏ qua Siêu Né. Miễn dịch Mù, Băng Phong và Tử Vong Chủng.

Kỹ năng: Công toàn quân hệ số 400%, giảm toàn quân địch 300% tỉ lệ chính xác và 40% tỉ lệ khống chế trong 2 lượt, ngẫu nhiên 2 Ninja phe ta vào trạng thái Siêu Né 1 lượt, tăng toàn quân ta 50% tỉ lệ miễn thương, 30% công kích và 30% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt. Ngẫu nhiên 3 đến 5 đơn vị phe địch bị đau khổ ý chí (Không thể nhận buff tăng ích) 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ và đồng đội 30 nộ.

13. Uchiha Naori

Thiên phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 90% tốc độ, 65% tỉ lệ sát thương và 55% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 100% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương. Khi bị tấn công, có 70% cơ hội xoá tất cả hiệu ứng bật lợi cho bản thân. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Khi chết, 150% gây hỗn loạn toàn phe địch trong 1 lượt. Bỏ qua phản thương hệ số 120%, Hỗn loạn và giảm nộ. (2 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2CS: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 90% tốc độ, 65% tỉ lệ sát thương và 55% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 100% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương và 20% công kích. Khi bị tấn công, có 70% cơ hội xoá tất cả hiệu ứng bật lợi cho bản thân và tỉ lệ 75% hồi bản thân 40 nộ. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Khi chết, 500% gây hỗn loạn toàn phe địch trong 1 lượt. Miễn dịch phản thương, Hỗn loạn và giảm nộ.

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 150% tỉ lệ khiến địch bị Hỗn loạn trong 2 lượt, ngoài ra còn có 100% tỉ lệ vào trạng thái Câm lặng 2 lượt, tăng phe ta 60% tỉ lệ khống chế và 30% phòng thủ trong 2 lượt. Giảm toàn phe địch 20% công kích trong 2 lượt, 200% khiến toàn quân địch vào trạng thái Khiếp Trận trong 2 lượt (Mỗi lượt giảm 40% nộ hiện tại, bỏ qua miễn dịch giảm nộ). Hồi bản thân 100 nộ, hồi phe ta trừ bản thân 50 nộ.

14. Hiruko

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 88% Tốc độ, 90% tỉ lệ Sát thương, 60% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 102% tốc độ và 30% công kích, 30% tỉ lệ sát thương. Mỗi giảm 10% máu, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương, sinh ra có 30% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch. Khi bị công kích 100% hồi 50 nộ. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Miễn dịch Giam Cầm, Tử Vong Chủng và bỏ qua Siêu Né. (2 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2CS: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 88% Tốc độ, 90% tỉ lệ Sát thương, 60% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 102% tốc độ và 30% công kích, 30% tỉ lệ sát thương, giảm toàn quân địch 50% phòng thủ. Mỗi giảm 10% máu, tăng bản thân 20% tỉ lệ miễn thương, sinh ra có 30% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch. Sau khi bị tấn công có 30% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân, sau khi bị tấn công 100% tăng bản thân 60% tỉ lệ sát thương trong 1 lượt. Khi bị công kích 100% hồi 50 nộ. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Miễn dịch Giam Cầm, Tử Vong Chủng và bỏ qua Siêu Né.

Kỹ năng: Công toàn quân hệ số 300%, 120% tỉ lệ khiến địch Giam cầm 2 lượt (không thể xoá), có 100% khiến địch vào trạng thái Bạo Liệt tổn thất máu hệ số 100% trong 2 lượt, giải toàn quân ta hiệu ứng bất lợi, tăng toàn quân ta 30% công kích trong 2 lượt, tăng hàng giữa 50% tỉ lệ hợp kích trong 1 lượt, ngẫu nhiên 1 ninja phe ta vào trạng thái miễn khống chế 2 lượt [không chịu bất kỳ khống chế], giảm toàn quân địch 50% tỉ lệ Miễn thương trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 30 nộ.

15. Temari Gió Xoáy 

Thiên phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 92% tốc độ, 65% tỉ lệ sát thương và 65% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 105% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Bỏ qua phản thương hệ số 120%. Miễn dịch Giam cầm, Tử vong chủng và bỏ qua Siêu Né. (2 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2CS: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 92% tốc độ, 95% tỉ lệ sát thương và 65% tỉ lệ miễn thương, 20% tỉ lệ Hợp kích. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 105% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, giảm phe địch 30% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công tăng bản thân 60% tỉ lệ miễn thương trong 1 lượt và giảm hàng giữa địch 50% tỉ lệ hợp kích trong 1 lượt. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Bỏ qua phản thương hệ số 120%. Miễn dịch Giam cầm, Tử vong chủng và bỏ qua Siêu Né.

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 300%, 100% tỉ lệ khiến địch bị Giam cầm trong 2 lượt, tăng phe ta 40% tỉ lệ cứu viện và 40% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng đầu 500% phòng thủ trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 50% phòng thủ trong 2 lượt. Hồi bản thân và đồng đội 50 nộ. (1 CS kích hoạt kỹ năng ẩn)

Kỹ năng sau khi 1CS: Công toàn bộ, hệ số 330%, khiến địch vào trạng thái Trừ Tà tổn thất máu hệ số 120%, duy trì 1 lượt, 100% tỉ lệ khiến địch bị Giam cầm trong 2 lượt, khiến toàn quân địch vào trạng thái không thể trị liệu (Toàn quân không thể hồi máu 2 lượt không thể xóa bỏ), tăng phe ta 40% tỉ lệ cứu viện và 40% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng hàng đầu 500% phòng thủ trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 50% phòng thủ trong 2 lượt. Hồi bản thân và đồng đội 50 nộ.

16. Orochimaru-Kabuto

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 92% Tốc độ, 65% tỉ lệ Sát thương, 80% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 52% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, tăng toàn quân ta 50% tỉ lệ miễn thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên hàng đầu phe ta 30%. Bản thân có 50% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch và bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Khi bị tấn công, có 50% cơ hội xoá tất cả hiệu ứng bất lợi cho bản thân. Miễn dịch Tử Vong Chủng và Giảm nộ. (1 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 1CS: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 92% Tốc độ, 70% tỉ lệ Sát thương, 90% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 52% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, tăng toàn quân ta 50% tỉ lệ miễn thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên hàng đầu phe ta 30%, giảm toàn quân địch 50% tỉ lệ miễn thương. Bản thân có 50% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch và bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Khi bị tấn công, có 50% cơ hội xoá tất cả hiệu ứng bất lợi cho bản thân và 30% bản thân được buff Thiên Thủ Lực (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 1 lượt. Miễn dịch Tử Vong Chủng và Giảm nộ. (2 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 2CS: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 92% Tốc độ, 80% tỉ lệ Sát thương, 120% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 52% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, tăng toàn quân ta 50% tỉ lệ miễn thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên hàng đầu phe ta 30%, giảm toàn quân địch 50% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu, tăng bản thân 20% tỉ lệ tổn thương. Bản thân có 50% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch và bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Khi bị tấn công, có 50% cơ hội xoá tất cả hiệu ứng bất lợi cho bản thân và 50% bản thân được buff Thiên Thủ Lực (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 1 lượt. Miễn dịch Tử Vong Chủng và Giảm nộ, bỏ qua Thiên Thủ và Né Tức thì. (3 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên Phú sau khi 3CS: Tăng % siêu lớn Nhạy Bén và Lực tay, sinh ra có 92% Tốc độ, 90% tỉ lệ Sát thương, 150% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, giảm toàn quân địch 52% tốc độ và 30% tỉ lệ sát thương, tăng toàn quân ta 50% tỉ lệ miễn thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên hàng đầu phe ta 30%, giảm toàn quân địch 50% tỉ lệ miễn thương. Mỗi giảm 10% máu, tăng bản thân 20% tỉ lệ tổn thương. Bản thân có 50% khả năng bỏ qua thuộc tính tấn công của địch và bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Khi bị tấn công, có 100% cơ hội xoá tất cả hiệu ứng bật lợi cho bản thân và 100% bản thân được buff Thiên Thủ Lực (Không chịu thêm bất kỳ thiệt hại và hiệu ứng xấu nào, không thể xoá) trong 1 lượt. Miễn dịch Tử Vong Chủng và Giảm nộ, bỏ qua Thiên Thủ và Né Tức thì.

Kỹ năng: Công toàn quân hệ số 300%, 120% tỉ lệ khiến địch Mù 2 lượt (không thể xoá), 120% tỉ lệ khiến địch Giam Cầm 2 lượt (không thể xoá), 120% tỉ lệ khiến địch Câm Lặng 2 lượt, có 100% khiến địch vào trạng thái Tổn thất thể lực hệ số 200% trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 50% phòng thủ trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 150% tỉ lệ cứu viện và 50% phòng thủ trong 2 lượt. Hồi bản thân 50 nộ và đồng đội 30 nộ.

17. Mui

Thiên phú: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 95% tốc độ, 65% tỉ lệ sát thương và 65% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 110% tốc độ và 40% tỉ lệ sát thương, giảm phe địch 40% tỉ lệ miễn thương, giúp đồng đội bỏ qua 50% tỉ lệ khống chế địch. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Bỏ qua phản thương hệ số 120%. Miễn dịch Mù, Giam Cầm, Tử vong chủng và bỏ qua Thiên Thủ và Né Tức Thì. (2 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên phú sau khi 2 CS: Tăng % siêu lượng Nhạy Bén và Tinh Thần, có 95% tốc độ, 65% tỉ lệ sát thương và 65% tỉ lệ miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 110% tốc độ và 40% tỉ lệ sát thương, giảm phe địch 40% tỉ lệ miễn thương và 30% công kích, giúp đồng đội bỏ qua 50% tỉ lệ khống chế địch. Bị tấn công tăng bản thân 50% công kích và khiến toàn quân địch toàn quân địch vào trạng thái Cấm kỹ trong 1 lượt. Bản thân bỏ qua 100% tỉ lệ khống chế địch. Bỏ qua phản thương hệ số 120%. Miễn dịch Cấm kỹ, Mù, Giam Cầm, Tử vong chủng và bỏ qua Thiên Thủ và Né Tức Thì.

Kỹ năng: Công toàn bộ, hệ số 100%, 100% tỉ lệ khiến địch bị Cấm Kỹ trong 2 lượt, khiến địch vào trạng thái tổn thất máu hệ số 120% trong 2 lượt (Châm đốt, Lưu huyết 1 trong số đó), giảm toàn quân địch 30% công kích và 30% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 50% phòng thủ trong 1 lượt. Hồi bản thân 50 nộ, đồng đội 25 nộ. (1 CS kích hoạt kỹ năng ẩn)

Kỹ năng sau khi 1CS: Công toàn bộ, hệ số 200%, 140% tỉ lệ khiến địch bị Cấm Kỹ trong 2 lượt, khiến địch vào trạng thái tổn thất máu hệ số 120% trong 2 lượt (Châm đốt, Lưu huyết 1 trong số đó), khiến địch vào trạng thái Thiêu Nướng tổn thất máu hệ số 120% trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 30% công kích và 30% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 50% phòng thủ trong 1 lượt. Hồi bản thân 50 nộ, đồng đội 25 nộ. (3 CS kích hoạt kỹ năng ẩn)

Kỹ năng sau khi 3CS: Công toàn bộ, hệ số 500%, 300% tỉ lệ khiến địch bị Cấm Kỹ trong 2 lượt, có tỉ lệ 100% thành công đối với ngẫu nhiên 1-3 địch thêm hiệu ứng Tử Vong Chủng (lượt hành động sau sẽ chết ngay, không thể xóa bỏ), khiến địch vào trạng thái tổn thất máu hệ số 150% trong 2 lượt (Châm đốt, Lưu huyết 1 trong số đó), khiến địch vào trạng thái Thiêu Nướng tổn thất máu hệ số 250% trong 2 lượt, giảm toàn quân địch 30% công kích và 30% tỉ lệ sát thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 50% phòng thủ trong 1 lượt. Hồi bản thân 50 nộ, đồng đội 25 nộ.

18. Guren

Thiên phú: Tăng % siêu lớn Thể Lực và Lực tay, sinh ra có 90% Tốc độ, 60% tỉ lệ Sát thương, 75% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 115% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương và 30% vật/huyễn phòng, giảm phe địch 30% công kích và 40% tỉ lệ miễn thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên bản thân 20%, mỗi giảm 10% máu tăng 10% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch. Lúc ninja này tần công bỏ qua phòng thủ địch, bỏ qua Né Tức Thì và Thiên Thủ. Miễn dịch Giam Cầm và Tử Vong Chủng. (1 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên phú sau khi 1 CS: Tăng % siêu lớn Thể Lực và Lực tay, sinh ra có 90% Tốc độ, 60% tỉ lệ Sát thương, 75% tỉ lệ Miễn thương. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 115% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương và 30% vật/huyễn phòng, giảm phe địch 30% công kích và 40% tỉ lệ miễn thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên bản thân 20%, mỗi giảm 10% máu tăng 20% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, phản thương 200% máu mất đi. Sau khi bị tấn công có 50% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Bản thân bỏ qua 80% tỉ lệ khống chế địch. Lúc ninja này tần công bỏ qua phòng thủ địch, bỏ qua Né Tức Thì và Thiên Thủ. Miễn dịch Giảm nộ, Giam Cầm và Tử Vong Chủng. (3 CS kích hoạt thiên phú ẩn)

Thiên phú sau khi 3 CS:Tăng % siêu lớn Thể Lực và Lực tay, sinh ra có 90% Tốc độ, 60% tỉ lệ Sát thương, 75% tỉ lệ Miễn thương, Máu 40%. Lúc Ninja lên trận, tăng toàn quân ta 115% tốc độ, 30% tỉ lệ sát thương và 30% vật/huyễn phòng, giảm phe địch 30% công kích và 40% tỉ lệ miễn thương, giảm sát thương cuối của kẻ địch lên bản thân 40%, mỗi giảm 10% máu tăng 20% tỉ lệ miễn thương. Sau khi bị tấn công, phản thương 200% máu mất đi. Sau khi bị tấn công có 70% tỉ lệ xoá hiệu ứng tiêu cực cho bản thân. Bản thân bỏ qua 120% tỉ lệ khống chế địch. Lúc ninja này tần công bỏ qua phòng thủ địch. Bỏ qua phản thương hệ số 180%, bỏ qua Né Tức Thì và Thiên Thủ. Miễn dịch Giảm nộ, Giam Cầm và Tử Vong Chủng.

Kỹ năng : Công toàn bộ, hệ số 300%, giải toàn quân ta hiệu ứng bất lợi, ngẫu nhiên 1 ninja phe ta vào trạng thái miễn khống chế 2 lượt [không chịu bất kỳ khống chế], khiến địch vào trạng thái Băng Tinh tổn thất máu hệ số 200% trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 40% phòng thủ và 40% tỉ lệ tổn thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 40% công kích trong 2 lượt. Hồi bản thân 68 nộ, hồi đồng đội 25 nộ. (2 CS kích hoạt đòn đánh thường đặc biệt)

2 CS kích hoạt Đòn đánh thường:Công toàn bộ, hệ số 100%, giải toàn quân ta hiệu ứng bất lợi, ngẫu nhiên 2 ninja phe ta vào trạng thái miễn khống chế 1 lượt [không chịu bất kỳ khống chế], khiến địch vào trạng Băng Tinh tổn thất máu hệ số 200% trong 1 lượt, giảm toàn quân địch 30% công kích và 40% tỉ lệ miễn thương trong 2 lượt, tăng toàn quân ta 40% công kích trong 2 lượt. Hồi bản thân 100 nộ.

 

Sự Kiện liên quan
Bạn cần hỗ trợ
×